BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG
NƯỚC
(Ban hành kèm
theo Quyết định số:
15 /QĐ-TGĐ/NETCO/2009 - Áp dụng từ ngày
01/3/2009)
I . BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TÀI LIỆU, BƯU PHẨM
TRONG NƯỚC.
(Chưa bao gồm 10% VAT )
|
STT |
TRỌNG LƯỢNG
(Gram) |
NỘI THÀNH HÀ NỘI |
DƯỚI 300 KM |
TRÊN 300 KM |
|
1 |
Đến 50 |
8.000 |
9.500 |
10.000 |
|
2 |
Trên 50 - 100 |
8.200 |
12.500 |
14.000 |
|
3 |
Trên 100 - 250 |
10.000 |
16.500 |
20.000 |
|
4 |
Trên 250 - 500 |
12.500 |
23.000 |
26.500 |
|
5 |
Trên 500 - 1000 |
15.000 |
32.500 |
38.500 |
|
6 |
Trên 1000 - 1500 |
18.400 |
40.000 |
49.500 |
|
7 |
Trên 1500 - 2000 |
21.800 |
47.500 |
54.000 |
|
8 |
Mỗi 500 gr tiếp theo |
1.700 |
3.500 |
6.000 |
|
Thời gian phát |
24 giờ |
24 giờ |
24 - 48 giờ |
|
Lưu
ý: 1 - Ngoại thành, Huyện, xã, thị trấn và các khu vực vùng
sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi
= Cước phí nêu trên + 20%
2 - Dịch vụ phát hoả tốc nội thành Hà
nội (sau 2 giờ): Cước CPN nội thành + 20.000 đồng
3 – Hàng trên
100kg:
HN -> Đà Nẵng: đơn giá =
9.900 đ/kg.
HN -> TPHCM: đơn giá =
11.000 đ/kg.
HN -> Các tỉnh còn lại: đơn giá =
cước chính mỗi 500gr tiếp theo x 2 x trọng lượng (kg).
|
II
. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH PHÁT TRƯỚC 9am
(Chưa bao gồm 10% VAT )
|
STT |
TRỌNG LƯỢNG
(Gram) |
NỘI THÀNH HÀ NỘI |
DƯỚI 300 KM |
TRÊN 300 KM |
|
1 |
Đến 50 |
12.000 |
19.000 |
20.000 |
|
2 |
Trên 50 - 100 |
12.300 |
25.000 |
28.000 |
|
3 |
Trên 100 - 250 |
15.000 |
33.000 |
40.000 |
|
4 |
Trên 250 - 500 |
18.500 |
46.000 |
53.000 |
|
5 |
Trên 500 - 1000 |
22.500 |
65.000 |
77.000 |
|
6 |
Trên 1000 - 1500 |
27.600 |
80.000 |
99.000 |
|
7 |
Trên 1500 - 2000 |
32.700 |
95.000 |
108.000 |
|
8 |
Mỗi 500 gr tiếp theo |
2.500 |
8.000 |
12.000 |
|
Lưu ý: Các địa chỉ phát trước 9 am được thể hiện ở bảng thời
gian toàn trình.
Hàng trên 100kg: đơn giá = cước chính mỗi 500gr
tiếp theo x 2 x trọng lượng (kg).
|
III
. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH PHÁT TRƯỚC 12am
(Chưa bao gồm 10% VAT )
|
STT |
TRỌNG LƯỢNG
(Gram) |
NỘI THÀNH HÀ NỘI |
DƯỚI 300 KM |
TRÊN 300 KM |
|
1 |
Đến 50 |
9.600 |
13.300 |
14.000 |
|
2 |
Trên 50 - 100 |
9.800 |
17.500 |
19.500 |
|
3 |
Trên 100 - 250 |
12.000 |
23.000 |
28.000 |
|
4 |
Trên 250 - 500 |
15.000 |
32.000 |
37.000 |
|
5 |
Trên 500 - 1000 |
18.000 |
45.500 |
54.000 |
|
6 |
Trên 1000 - 1500 |
22.000 |
56.000 |
69.500 |
|
7 |
Trên 1500 - 2000 |
26.500 |
66.500 |
75.500 |
|
8 |
Mỗi 500 gr tiếp theo |
2.000 |
5.000 |
8.000 |
|
Lưu ý: Các địa chỉ phát trước 12 am được thể hiện ở bảng thời
gian toàn trình.
3 –
Hàng trên 100kg:
HN -> Đà Nẵng: đơn giá
12.000 đ/kg.
HN -> TPHCM: đơn giá
14.000 đ/kg.
HN -> Các tỉnh còn lại: đơn giá
= cước chính mỗi 500gr tiếp theo x 2 x trọng lượng (kg).
|
IV.
BẢNG CƯỚC CHUYỂN HÀNG ĐƯỜNG BỘ:
(Chưa bao gồm 10% VAT)
|
TRỌNG LƯỢNG |
HÀ NỘI - TP.HCM |
DƯỚI 300 KM |
TRÊN 300 KM |
|
Trên 2 - 20 kg |
8.000 |
7.000 |
9.000 |
|
Trên 20 - 30 kg |
6.700 |
5.000 |
7.400 |
|
Trên 30 - 100 kg |
6.300 |
4.900 |
7.200 |
|
Trên 101 - 300 kg |
5.800 |
4.600 |
7.000 |
|
Trên 301 - 500 kg |
5.500 |
4.000 |
6.500 |
|
Trên 500 kg |
5.000 |
3.500 |
6.000 |
|
Thời gian phát |
4 - 6 ngày |
3 - 5 ngày |
5 - 7 ngày |
|
Lưu ý: Ngoại thành, Huyện, xã, thị trấn
và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo:
Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên +
20% |
V
. BẢNG CƯỚC PHÁT TRONG NGÀY, PHÁT HẸN GIỜ, HỒ SƠ THẦU.
(Chưa bao gồm 10%
VAT)
|
PHÁT TRONG
NGÀY |
PHÁT HẸN
GIỜ |
HỒ SƠ
THẦU |
|
Thái Bình, Nam Định, Hải
Dương, Ninh Bình, Hưng Yên, Phủ Lý (Hà Nam)
Cước CPN(I)
+ 50.000đ
|
Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Cước CPN (I) +
100.000đ |
Bình Dương, Cần Thơ, Vũng Tàu, Đồng Nai
CướcCPN (I) +
150.000đ |
Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Cước CPN
(I) +150.000đ
|
KHỐI LƯỢNG
(GRAM)
|
NỘI THÀNH |
<300KM |
>300 KM |
HN or HCM |
|
Đến 500g |
30.000 |
80.000 |
150.000 |
120.000 |
|
Giá trên tính đến 05 kg.
Khối lượng trên 05kg,
mỗi kg tiếp theo giá 22.500đ. |
Trên 500g -1.000g |
50.000 |
120.000 |
200.000 |
150.000 |
|
Nhận trước 10h30
Phát sau 15h cùng
ngày |
Nhận trước 11h30
Phát sau 18h cùng
ngày |
Nhận trước 8h30
Phát sau 19h30 cùng
ngày |
Nhận trước 8h
Phát trước 17h cùng
ngày |
Trên1000g - 2.000g |
90.000 |
150.000 |
250.000 |
200.000 |
|
Trên 2.000g - 5.000g |
130.000 |
200.000 |
300.000 |
250.000 |
|
Trên5.000g - 10.000g |
200.000 |
300.000 |
500.000 |
500.000 |
|
Mỗi 500g tiếp theo |
10.000 |
20.000 |
50.000 |
50.000 |
1
Ghi chú : Hồ sơ
thầu.
Chúng
tôi có cam kết về mức bồi thường khi phát chậm hồ sơ thầu như sau:
·
Nếu
chậm thời gian phát thì mức bồi thường tối đa 2 triệu đồng/ địa chỉ.
·
Khách
hàng phải yêu cầu thời gian phát cụ thể, chi tiết và ghi lên vận đơn
NETCO.
VI.
CƯỚC PHÍ ĐÓNG GÓI BƯU KIỆN:
|
KÍCH THƯỚC HÀNG HOÁ DỄ VỠ |
KÍCH THƯỚC ≥ 100 CM |
HÀNG LẠNH |
|
Dài, rộng, cao < 30cm cước phí 30.000đ
|
Đóng bằng gỗ:
100.000đ |
Đóng xốp từ
30.000đ è50.000đ
|
|
30cm ≤ dài, rộng, cao
≤ 50cm cước phí 40.000đ |
|
Dài, rộng, cao > 50cm cước phí 50.000đ
|
|
1) Nếu Quý khách tự đóng gói, vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo
đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (Vietnam Airlines, Đường sắt
Việt Nam, …).
2) Những kích thước
và chủng loại hàng hoá khác, Netco sẽ thông báo chi phí đóng gói trước khi vận
chuyển
|
*
Hàng hoá cồng kềnh chuyển bằng hàng không, được quy đổi theo quy định của Việt
Nam AirLines
Cách
tính: Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) ¸
6000 = Kg
* Hàng cồng kềnh chuyển bằng đường bộ được tính theo công thức
sau:
Cách
tính: Dài(m) x Rộng(m) x Cao (m) x 300 =
Kg